でしょう
でしょ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Lịch sự (teineigo)
📝 dạng suy đoán của động từ nối lịch sự です; でしょ ít lịch sự hơn
dường như; tôi nghĩ; tôi đoán; tôi tự hỏi
JP: これは本物のダイヤでしょう。
VI: Đây chắc chắn là viên kim cương thật.
🔗 だろう
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Lịch sự (teineigo)
phải không?; bạn đồng ý không?
JP: 「確かにそこまで美人だと逆に引いちゃいますね」「でしょう」
VI: "Thật sự nếu xinh đến mức đó thì lại càng khiến người ta lùi bước." - "Phải không."