できるだけ早く [Tảo]
出来るだけ早く [Xuất Lai Tảo]
できるだけはやく
Cụm từ, thành ngữ
càng sớm càng tốt
JP: 出来るだけ早く参ります。
VI: Tôi sẽ đến càng sớm càng tốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
できるだけ早くね。
Cố gắng nhanh nhất có thể nhé.
できるだけ早く来ます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.
できるだけ早く帰ります。
Tôi sẽ về nhà càng sớm càng tốt.
できるだけ早く片付けます。
Tôi sẽ dọn dẹp càng sớm càng tốt.
できるだけ早く手紙を書きます。
Tôi sẽ viết thư càng sớm càng tốt.
できるだけ早くに出発すべきだ。
Bạn nên khởi hành càng sớm càng tốt.
できるだけ早く買いに行くよ。
Tôi sẽ đi mua sắm càng sớm càng tốt.
できるだけ早く来なさい。
Hãy đến càng sớm càng tốt.
できるだけ早く手紙をくださいね。
Hãy gửi thư cho tôi càng sớm càng tốt nhé.
できるだけ早く始めなさい。
Bạn hãy bắt đầu sớm nhất có thể.