でかい顔をする [Nhan]
でかいかおをする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
⚠️Khẩu ngữ
tỏ ra quan trọng; kiêu ngạo; hống hách; phồng lên
🔗 大きな顔をする; でかい顔する
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
でかい顔してるじゃないか。
Sao mày lại tỏ vẻ ngạo mạn thế?
おめーが大翔か?今までずいぶんとでかい顔してくれたなあ?
Mày là Hiroto hả? Từ trước đến giờ vênh váo dữ lắm nhỉ?