てよだわ言葉 [Ngôn Diệp]
てよだわことば
Danh từ chung
ngôn ngữ teyo-dawa
tiếng lóng nữ sinh thời Minh Trị
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
大事な言葉を言ってないよ。
Có những lời quan trọng mà tôi chưa nói.
言葉にできないほど愛してる。
Yêu bạn đến mức không thể diễn tả bằng lời.
その言葉は辞書に載ってない。
Từ đó không có trong từ điển.
誰でも知ってる言葉は挨拶です。
Ai cũng biết từ để chào hỏi.
言葉はのどまで出かかってるんだけど。
Lời nói đã lên tới cổ họng.
言葉は、喉まで出かかってるんだ。
Câu nói đó, tôi nhớ mà lại không nhớ ra được.
彼女は彼の言葉に感動してないた。
Cô ấy đã không bị xúc động bởi lời nói của anh ta.
探してる言葉に合う言葉がない時に、自分で考え出すのが好きなんだ。
Tôi thích tự mình nghĩ ra từ khi không tìm thấy từ phù hợp.
私はあなたのことを言葉にできないほど深く愛してる。
Tôi yêu bạn sâu đậm đến mức không thể diễn tả thành lời.
彼ね、今まで聞いたことがないような言葉しゃべってたわ。
Cậu ấy nói những từ mà tôi chưa từng nghe thấy.