てく
でく
Động từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yukuĐộng từ phụ trợ
⚠️Khẩu ngữ
📝 từ ..て hoặc で cộng với 行く
tiếp tục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
待てっつったろ!
Tao bảo mày đợi đã mà!
待っててくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã đợi.
ちょっと黙っててくんない?
Bạn có thể im lặng một chút không?
ちょっと待っててってトムに伝えといて。
Nhờ bạn nói với Tom đợi một chút.
禁酒法のしかれていた時代に、酒類密輸入の悪どい商売を腕ずくで自分の支配下におくために、てき屋たちは、おたがいに殺しあっていた。
Trong thời kỳ cấm rượu, các băng đảng đã chiến đấu để kiểm soát buôn lậu rượu bằng vũ lực và đã giết lẫn nhau.