つわる
Động từ Yodan - đuôi “ru” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
nảy mầm
Động từ Yodan - đuôi “ru” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
ốm nghén
🔗 つわり
Động từ Yodan - đuôi “ru” (cổ)Tự động từ
⚠️Từ cổ
động dục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
待たせてわりい。
Xin lỗi đã để cậu đợi.
誰がその茶碗をわったのか。
Ai đã làm vỡ cái bát này?
「今日は、遅かったわね」「わりいわりい。話し合いが白熱しちゃってさぁ、結局2時間もやってたんだ」
"Hôm nay bạn về muộn nhỉ?" "Xin lỗi, cuộc thảo luận trở nên sôi nổi quá, cuối cùng chúng tôi đã làm việc trong hai tiếng đồng hồ."
私たちがおしゃべりしていると彼女が話にわり込んできた。
Khi chúng tôi đang trò chuyện, cô ấy đã xen vào cuộc nói chuyện.
私の妻が瓶をわってしまったので、台所の床は牛乳だらけになっている。
Vì vợ tôi làm vỡ lọ, nên sàn nhà bếp đầy sữa.
90の約数のうち、9でわり切れない数は何個あるでしょうか。
Có bao nhiêu ước số của 90 mà không chia hết cho 9?
会員達は代わるがわるその奇妙な体験について私達に語った。
Các hội viên đã kể cho chúng tôi nghe về những trải nghiệm kỳ lạ của họ, lần lượt từng người một.
今まで使っていたものを今朝部屋でボール遊びをしていて、わってしまったのです。
Đồ mà tôi đã dùng cho đến nay đã bị vỡ khi chơi bóng trong phòng sáng nay.