つもりで言う [Ngôn]

つもりでいう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

📝 thường ...の〜

có ý nghĩa

JP: ほんの冗談じょうだんのつもりでったんだ。

VI: Tôi chỉ định nói đùa thôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名前なまえさえわないつもり?
Bạn định không nói tên mình sao?
冗談じょうだんのつもりでっただけだよ。
Tôi chỉ định nói đùa thôi mà.
うつもりはないよ。
Tôi không định nói.
ちょっとした冗談じょうだんのつもりでっただけです。
Tôi chỉ định nói đùa một chút thôi.
冗談じょうだんのつもりでったんです。
Tôi chỉ định nói đùa thôi.
そのつもりでったのでは・・・。
Tôi không có ý đó khi nói ra...
あなたに結果けっかうつもりはありません。
Tôi không định nói cho bạn biết kết quả.
冗談じょうだんのつもりでそうったんだ。
Tôi chỉ định nói đùa thôi.
かれ冗談じょうだんのつもりでそうっただけだ。
Anh ấy chỉ nói vậy vì đùa thôi.
彼女かのじょおもどおりにするつもりだとった。
Cô ấy nói rằng cô ấy định làm theo ý mình.