つつも
Hậu tố
📝 sau dạng -masu của động từ
mặc dù; dù
🔗 つつ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夕闇が砂漠をつつんだ。
Hoàng hôn bao phủ sa mạc.
この民族の起源は神秘につつまれている。
Nguồn gốc của dân tộc này bao phủ trong bí ẩn.
夏になると日が長くなり小さいおうちのまわりの木々は緑の葉でつつまれ、そして丘はひなぎくの花でまっしろになります。
Khi mùa hè đến, ngày càng dài, cây quanh nhà nhỏ được bao phủ bởi lá xanh và đồi trở nên trắng xóa với hoa cúc.