つかみ取り [Thủ]

掴み取り [Quắc Thủ]

つかみどり

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

vơ lấy một nắm

JP: 先日せんじつ、パソコンショップでSIMMのつかりをやっていた。いくらなんでもマニアックすぎる。

VI: Hôm qua, tại cửa hàng máy tính, họ đã tổ chức một cuộc thi bắt SIMM, điều đó thật sự quá mức cho một người sành sỏi.

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

bắt bằng tay