つかつか
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
đi nhanh nhẹn; quyết tâm
JP: 一人の男がつかつかと近づいてきて、マッチを貸して下さいと言った。
VI: Một người đàn ông đã tiến thẳng lại và xin một que diêm.