って言うか [Ngôn]

っていうか
ってゆうか
ってゆーか

Cụm từ, thành ngữLiên từ

⚠️Khẩu ngữ  ⚠️Thường chỉ viết bằng kana

hay là; hoặc có lẽ nên nói

JP: 「っていうか、あなたはだれなの!?」ゆかころがっているおれ無視むしして、伊織いおりはその少女しょうじょいただしていた。

VI: "Iori, bỏ qua tôi đang nằm trên sàn, đã thẳng thừng hỏi cô gái đó, 'Mà này, bạn là ai vậy!?'".

🔗 と言うか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てつだいしましょうかっていいいましたのよ。
Tôi đã nói là tôi sẽ giúp bạn mà.
トムをころせってうのか?
Bạn muốn tôi giết Tom à?
だれかにてるってわれない?
Có ai nói bạn trông giống ai không?
おれがトムをころしたってうのか?
Bạn đang nói tôi đã giết Tom à?
「トムって、どこに就職しゅうしょくしたの?」「運送うんそう会社かいしゃってってたよ。大手おおてってってたけど、どこかはかんない」
"Tom đã tìm được việc làm ở đâu?" "Anh ấy nói là ở một công ty vận chuyển lớn, nhưng không rõ công ty nào."
その発言はつげんって、「そんなこともらないの?」って意味いみいやがらせですか?
Câu nói đó có ý là "Cậu không biết điều đó sao?", phải không?
フランスで「あいしてる」ってどううんですか?
"Yêu" trong tiếng Pháp nói thế nào?
いぬ人間にんげんよりみみがいいってうけど、ホントかな?
Người ta nói rằng chó có tai tốt hơn người, không biết có thật không?
フランスで「こんにちは」ってなにうんですか?
"Bonjour" trong tiếng Pháp nghĩa là gì?
心配しんぱいないよ。すべ上手うまくいくってったじゃないか。
Đừng lo, tôi đã nói mọi thứ sẽ ổn mà.