ってなもん
てなもん

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

cái gì đó như...; cái gì đó gọi là...

🔗 と言うもの・というもの

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ああ、てないってな。
Ồ, tôi sẽ không vứt bỏ nó đâu.
テニスウェアってなんでミニスカートなのかしら?
Tại sao trang phục tennis lại là váy ngắn nhỉ?
トムの彼女かのじょ名前なまえってなんだっけ?
Tên bạn gái Tom là gì nhỉ?
トムは犬飼いぬかいってないとおもう。
Tôi nghĩ Tom không nuôi chó.
かねってなんでまれたのでしょうか?
Tại sao tiền tệ lại được tạo ra nhỉ?
子供こどもってなんであんなにかわいいんだろう。
Tại sao trẻ em lại dễ thương như thế?
春巻はるまきってなんで春巻はるまきっていうかってる?
Cậu biết tại sao gọi là "chả giò" không?
おんなってなんであんなにめんどくさいものなんだろう。
Tại sao phụ nữ lại là sinh vật phiền phức như vậy nhỉ?
トムが免許めんきょってないってってた?
Bạn có biết Tom không có bằng lái không?
かれってなんていうか、その、独特どくとくだよね。
Anh ấy, làm sao ý, khá là đặc biệt.