ってか
てか

Liên từ

⚠️Khẩu ngữ

hay đúng hơn (nói); hay tốt hơn (nói); hay có lẽ tôi nên nói; hay, làm thế nào tôi nên nói,...; ý tôi là

🔗 と言うか

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ぼくてきにはもっと地味じみってかしぶふくしいんですけどね。
Cá nhân tớ thì muốn mấy bộ đồ đơn giản, kiểu trầm trầm, chững chạc hơn cơ.
「わぁ、あなたの兄弟きょうだい本当ほんとうにハンサムね!」「それでなんだ、おれのことはどうでもいいってか」
"Ôi, anh trai bạn thật là đẹp trai!" "Vậy thì sao, mày nghĩ tao không quan trọng à?"
ってか健介けんすけ同時どうじにスタジオへいたみたいで2人ふたりはまだおくれてるようだった。
Có vẻ như Kensuke đã đến studio cùng lúc, trong khi hai người khác vẫn còn đang trễ.