っちょ
ちょ
Hậu tố
📝 sau danh từ hoặc gốc của tính từ
người ...; vật ...
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ちょっ、お前なんでここにいんの?
Này, sao mày lại ở đây thế?
ママのミルクはもう飲んだでちょ?泣かないでネンネしてくだちゃ~い。
Mẹ đã cho con bú sữa rồi phải không? Đừng khóc nữa, ngủ ngoan nhé.