ちんまり
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
gọn gàng
JP: お祖母さんが座布団の上にちんまりとすわっていました。
VI: Bà tôi ngồi gọn gàng trên tấm đệm.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
凉子さんがちんまりとした顔をしている。
Ryoko-san có khuôn mặt nhỏ nhắn.