ちらっと
チラッと
チラっと
ちらと
チラと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhìn thoáng qua
JP: 私は彼女の顔をちらっと見かけた。
VI: Tôi đã thoáng thấy khuôn mặt cô ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼をちらっと見た。
Tôi đã nhìn lướt qua anh ấy.
彼女は母親をちらっと見た。
Cô ấy liếc nhìn mẹ.
彼女は新聞をちらっと見た。
Cô ấy đã liếc qua tờ báo.
彼は少女をちらっと見た。
Anh ấy đã liếc nhìn cô gái.
彼はちらっと時計を見た。
Anh ấy đã liếc nhìn đồng hồ.
彼は彼女をちらっと見た。
Anh ấy đã liếc nhìn cô ấy.
私は彼女をちらっと見かけた。
Tôi đã thoáng thấy cô ấy.
彼女は私をちらっとさえ見なかった。
Cô ấy thậm chí không hề liếc nhìn tôi.
彼は私をちらっと見ただけだ。
Anh ấy chỉ liếc tôi một cái.
彼は腕時計をちらっと見た。
Anh ấy liếc nhìn đồng hồ đeo tay.