ちょっと難しい [Nạn]

ちょっとむずかしい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

hơi khó; hơi khó khăn

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Từ uyển ngữ

không khả thi; không thể

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時計とけいてるのはちょっとむずかしい。
Lắp ráp đồng hồ hơi khó đấy.
へん日本語にほんごでごめんなさい。でも英語えいごもできません」「ちょっと、いてもいい?くん日本人にほんじん?」「いいえ、宇宙うちゅうじんです」「あ、そういうことね!ぼくもキツネで、まだ人間にんげん言葉ことば勉強べんきょうしてるところだから、その気持きもかるよ!英語えいご、やけにむずかしいしね〜」
"Xin lỗi vì tiếng Nhật kỳ lạ của tôi. Nhưng tôi cũng không giỏi tiếng Anh" - "Cho tôi hỏi, bạn là người Nhật không?" - "Không, tôi là người ngoài hành tinh" - "À, ra là vậy! Tôi cũng là một con cáo và vẫn đang học ngôn ngữ của con người, tôi hiểu cảm giác của bạn! Tiếng Anh thật khó hiểu!"
ぼくには、べすぎるくせがあるんで、ちょっと肥満ひまんなんだ。それで、体重たいじゅうらすために、おな経験けいけんのあるパパがぼくにダイエットをはじめさせたんだ。このダイエットでは、パパもぼくあさはんべない。最初さいしょはやっぱりむずかしかったけどでも頑張がんばったられて、ちゃんとできる。
Tôi có thói quen ăn quá nhiều nên hơi béo. Vì vậy, để giảm cân, bố tôi, người cũng đã từng trải qua điều tương tự, đã bắt đầu cho tôi ăn kiêng. Trong chế độ ăn kiêng này, cả bố và tôi không ăn sáng. Ban đầu thật sự khó khăn nhưng khi cố gắng thì đã quen và làm được.