ちょっかい

Danh từ chung

can thiệp; xen vào

🔗 ちょっかいを出す

Danh từ chung

vươn tay kéo lại

Danh từ chung

⚠️Từ miệt thị  ⚠️Từ cổ

tay; cánh tay

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

tay bị biến dạng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんでいつもちょっかいすの?
Tại sao bạn luôn làm phiền tôi thế?
トムはメアリーにちょっかいをした。
Tom đã làm phiền Mary.
彼女かのじょにちょっかいすのはやめなよ。
Đừng làm phiền cô ấy nữa.
トムにちょっかいすのはめてよ。
Đừng làm phiền Tom nữa.
トムにちょっかいをすのはめなさい。
Đừng quấy rầy Tom nữa.
あのかお性格せいかくおれこのみでさぁ、一目ひとめぼれしちゃって、ずっと一緒いっしょにいたいっておもったんだ。で、どうしたらあのむすばれるかとか、どうしたらやつらがちょっかいをさなくなるかとかマジなやんでてさぁ。たのむからさぁ、このこい成就じょうじゅさせるためにちからになってくれない?
Tôi thích cả khuôn mặt lẫn tính cách của cô ấy, đã yêu từ cái nhìn đầu tiên và muốn ở bên cô ấy mãi. Làm thế nào để tôi có thể kết duyên với cô ấy, và làm sao để những người khác không làm phiền cô ấy? Làm ơn giúp tôi để tình yêu này thành hiện thực.