ちゃんとした

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

đúng đắn; tốt; tử tế; đáng kính

JP: わたしはちゃんとした庭付にわつきのいえしい。

VI: Tôi muốn có một ngôi nhà có sân vườn đàng hoàng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きれいでちゃんとしたトイレだった。
Nhà vệ sinh sạch sẽ và ngăn nắp.
ちゃんとしたアリバイがあるじゃん。
Bạn có một cái cớ đàng hoàng đấy.
ちゃんと病欠びょうけつ連絡れんらくはしたの?
Cậu đã báo nghỉ ốm đúng cách chưa?
これはちゃんとしたフランス
Đây có phải là tiếng Pháp chuẩn không?
本当ほんとうにちゃんと理解りかいした?
Bạn đã thực sự hiểu chưa?
ちゃんと戸締とじまりはしたか?
Bạn đã khóa cửa chưa?
自分じぶんったことはちゃんとします。
Tôi sẽ làm đúng như tôi đã nói.
ちゃんと体調たいちょう管理かんりをしなさいよ。
Hãy chú ý quản lý sức khỏe đàng hoàng nhé.
ちゃんと現実げんじつ直視ちょくししてきるべきだ。
Chúng ta nên sống một cách thực tế.
あとでちゃんと調しらべてメールするわ。
Tôi sẽ tìm hiểu kỹ và gửi email cho bạn sau.