ちゃっちゃと
ちゃっちゃっと
ちゃちゃっと
ちゃちゃと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhanh chóng

🔗 ちゃっと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いそがないとおくれちゃうよ。
Chúng ta phải nhanh lên kẻo trễ.
やすらないとたおれちゃうよ。
Nếu không nghỉ ngơi thì sẽ kiệt sức mất.
ねえさんと間違まちがえちゃった。
Tôi đã nhầm bạn với chị gái bạn.
わすれちゃった」と彼女かのじょった。
"Tôi đã quên mất," cô ấy nói.
おおかみきつねうさぎちゃった。
Tôi đã thấy sói, cáo và thỏ.
彼女かのじょあにに「いいつけちゃうから」とった。
Cô ấy nói với anh trai rằng "Tôi sẽ nói cho mọi người biết đấy."
どんな映画えいがるといちゃうの?
Bạn thường khóc khi xem phim gì?
かしをくれないとイタズラしちゃうぞ!
Cho kẹo hoặc tôi sẽ phá đấy!
アイスはやべないとけちゃうよ。
Ăn kem nhanh lên kẻo tan hết.
遅刻ちこくしちゃうかとおもった。
Tôi tưởng mình sẽ trễ.