ちゃうか

Cụm từ, thành ngữ

🗣️ Phương ngữ Kansai

phải không?

🔗 か; だ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なにかやっちゃったの?
Bạn đã làm gì vậy?
チョコぎちゃったかな〜。
Chắc tôi đã ăn quá nhiều sô-cô-la rồi.
ころされちゃうのかな?
Tôi sẽ bị giết chết ư?
この授業じゅぎょう、サボっちゃおうかな。
Có lẽ tôi sẽ bỏ qua lớp học này.
だれったかはわすれちゃった。
Tôi đã quên mất ai nói rồi.
どれにしようかまよっちゃうなぁ。
Tôi đang phân vân không biết chọn cái nào.
あめになっちゃうんじゃないかなあ。
Có lẽ trời sẽ mưa mất.
だれかがさ、かれっちゃったのよ。
Ai đó đã nói với anh ấy rồi.
遅刻ちこくしちゃうかとおもった。
Tôi tưởng mình sẽ trễ.
どこまでんでたかわかんなくなっちゃった。
Tôi đã quên mất mình đọc đến đâu rồi.