ちゃいかん

Cụm từ, thành ngữ

📝 dạng thông tục của ..てはいけない

không được làm

JP: エンジンを空回からまわりさせちゃいかん。長持ながもちさせたいからね。

VI: Không nên để động cơ chạy không tải nếu muốn nó bền lâu.