ちくり
チクリ

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

châm chích

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mách lẻo

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえおれがカンニングしたの先生せんせいにちくっただろ。
Mày đã mách tôi gian lận với thầy phải không?
いつもみょうちくりんなことばっかりいてるもんだから、きっとコメントしにくいんだわ!
Vì luôn viết những điều kỳ quặc, chắc hẳn mọi người thấy khó để bình luận!