だ体 [Thể]
だたい
Danh từ chung
thể văn học
🔗 である体
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金より体。
Sức khỏe quý hơn vàng.
体がほてります。
Tôi cảm thấy nóng ran trong người.
体柔らかいね。
Cơ thể bạn thật dẻo dai.
体に悪いよ。
Điều đó không tốt cho sức khỏe đâu.
体が硬いね。
Người bạn cứng quá.
山水は体にいいのよ。
Nước suối tốt cho sức khỏe đấy.
イチジクは体にいい。
Sung rất tốt cho cơ thể.
お体を大切に。
Hãy chăm sóc sức khỏe.
深酒は体によくない。
Uống rượu nhiều không tốt cho sức khỏe.
体の節々が痛いです。
Tôi đau khắp các khớp.