だれなりと

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

bất kỳ ai

🔗 誰でも

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはだれだとおもいますか。
Bạn nghĩ cô ấy là ai?
わたしはだれだとおもいますか。
Bạn nghĩ tôi là ai?
だれでもがみな正直しょうじきとはかぎらない。
Không phải ai cũng trung thực.
だれもその間違まちがいにづかなかったとはおもしろい。
Thật thú vị là không ai nhận ra lỗi lầm đó.
だれかがドアをこつこつとたたいている。
Có người đang gõ cửa nhẹ nhàng.
この小説しょうせつ作者さくしゃはだれだとおもいますか。
Bạn nghĩ tác giả của cuốn tiểu thuyết này là ai?
だれもかれ言葉ことば重要じゅうようなものとおもわなかった。
Không ai coi lời anh ấy là quan trọng.
こういう音楽おんがくはだれにもられるとはかぎらない。
Không phải ai cũng thích loại nhạc này.
だれでもてんわるてんっている。
Ai cũng có điểm tốt và điểm xấu.
だれがそれを発見はっけんしたのかとおもう。
Tôi tự hỏi ai đã phát hiện ra điều đó.