だらしがない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

lôi thôi (về ngoại hình, công việc, v.v.); cẩu thả; không gọn gàng; vô kỷ luật; bất cẩn; lỏng lẻo

🔗 だらしない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

yếu đuối; nhu nhược; thiếu ý chí; hèn nhát; không có gan

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

パジャマたまま登校とうこうしたって、だらしがい。
Đi học mà còn mặc pyjama thì thật là bừa bộn.