だてらに
Hậu tốTrạng từ
📝 thường là 女だてらに
không phù hợp với...; mặc dù là...
JP: 母さんは、女だてらに男だらけの中、建設会社で現場監督をしている。
VI: Mẹ tôi, dù là phụ nữ nhưng vẫn làm giám sát hiện trường tại một công ty xây dựng giữa toàn bộ đàn ông.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
女だてらに自転車に乗るなんてけしからん。女は男の真似はよした方がいい。
Đàn bà mà đi xe đạp là không phải phép. Đàn bà không nên bắt chước đàn ông.