だからこそ

Cụm từ, thành ngữ

chính vì lý do này

JP: そして、だからこそ、ほぼ百年ひゃくねんにわたって、従業じゅうぎょういんはだれでも雇用こようしゃのところにって、現金げんきんによる賃金ちんぎん支給しきゅう要求ようきゅうできるようになったのです。

VI: Và vì lý do đó, gần một thế kỷ qua, nhân viên có thể đến gặp nhà tuyển dụng và yêu cầu trả lương bằng tiền mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世界せかい完璧かんぺきじゃない。だからこそぼくたちはベストをくすし、だからこそすばらしくなるんじゃないのかな。
Thế giới không hoàn hảo, chính vì thế chúng ta phải cố gắng hết sức, và có lẽ chính điều đó làm nên điều tuyệt vời.
だからこそ、くるまくなといったんですよ。
Chính vì thế tôi mới nói là đừng đi bằng xe hơi.
未来みらいなことはだれにもからない。だからこそ可能かのうせい無限むげん
Không ai biết được tương lai. Chính vì thế, khả năng là vô hạn.