だいず
Trạng từ
🗣️ Phương ngữ Ryukyu
rất; vô cùng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は赤ちゃんをだいています。
Cô ấy đang bế đứa bé.
だいじょぶですっ、違和感ないです!
Không sao đâu, tôi cảm thấy bình thường!
蟹座の女の子って『だいたん』なんだって。
Người con gái cung Cự Giải thì rất "dũng cảm" đấy.
済んでしまったことをああだこうだ言ってもどうにもならないだろう。
Nói nhiều về chuyện đã qua cũng chẳng ích gì.