たでる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

xông hơi thuốc

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

phơi khô đáy tàu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはひなたでからだをかわかしていた。
Họ đã phơi nắng để khô người.
その子供こどもは、ひなたでよこになってねむっていた。
Đứa trẻ đã nằm ngủ dưới nắng.