ただ一度 [Nhất Độ]

唯一度 [Duy Nhất Độ]

ただいちど

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

chỉ một lần

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ただ一度いちど不注意ふちゅうい間違まちがいがもとで会社かいしゃなんひゃくまんドルもの損失そんしつこうむることになった。
Chỉ một sai lầm không cẩn thận đã khiến công ty chịu thiệt hại hàng trăm triệu đô la.