たたき染め [Nhiễm]
叩き染め [Khấu Nhiễm]
たたきぞめ
たたきそめ
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thời trang; nghệ thuật, thẩm mỹ
tatakizome; đập hoa
kỹ thuật nhuộm trong đó hoa và lá được đập nhẹ để in hình dạng và màu sắc lên vải hoặc giấy
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thời trang
tatakizome
kỹ thuật nhuộm trong đó sợi được ngâm trong thuốc nhuộm rồi đập để cải thiện sự thẩm thấu