ぞわり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
rùng mình; nổi da gà; không thoải mái; bồn chồn
🔗 ぞわぞわ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わりぃ。払えない。
Xin lỗi, tôi không thể trả tiền.
彼女は年のわりには若く見える。
Cô ấy trông trẻ hơn so với tuổi thật.
母は、年のわりには若く見えます。
Mẹ trông trẻ trung hơn so với tuổi của bà.
彼は経験がないわりによくやる。
Mặc dù không có kinh nghiệm, anh ấy làm việc rất tốt.
彼のお母さんは年のわりには若く見える。
Mẹ anh ấy trông trẻ hơn so với tuổi thật của bà.
彼は年のわりには立派な判断力がある。
Anh ấy có khả năng phán đoán tuyệt vời so với tuổi.
彼は若いわりにはとてもいい仕事をした。
Mặc dù còn trẻ nhưng anh ấy đã làm rất tốt công việc của mình.
彼は12歳です。彼は年のわりには背が高いのです。
Anh ấy mới 12 tuổi nhưng đã cao hơn so với tuổi của mình.
一子相伝の技と言うわりには、彼の蹴りは大した事はないね。
Dù nói là kỹ thuật truyền đời nhưng cú đá của anh ta chẳng có gì đặc biệt cả.
シェフが腕によりをかけて作った料理というわりにはたいしたことない味だね。
Món ăn do đầu bếp tâm huyết chế biến thật ra không ngon như mong đợi.