ぞっとしない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không hấp dẫn lắm; khá kinh tởm

🔗 ぞっと

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはぞっとした。
Tôi đã rùng mình.
あいつをるとぞっとするよ。
Nhìn thằng đó là tôi cảm thấy rùng mình.
それをかんがえるとぞっとする。
Nghĩ đến nó làm tôi rùng mình.
それはかんがえるだけでもぞっとする。
Chỉ nghĩ đến thôi cũng đủ rùng mình.
そのはなしいてぞっとした。
Câu chuyện đó khiến tôi rùng mình.
わたしはヘビをてぞっとした。
Tôi đã thấy một con rắn và cảm thấy rùng mình.
それはわたしをぞっとさせた。
Điều đó làm tôi thấy rợn người.
ものすごいさけごえかれはぞっとした。
Anh ấy rùng mình khi nghe thấy tiếng hét ghê gớm.
ヘビのことをかんがえただけでもぞっとするよ。
Chỉ nghĩ đến rắn thôi đã làm tôi sợ hãi.
彼女かのじょはその様子ようすてぞっとした。
Cô ấy đã sợ hãi khi nhìn thấy tình hình đó.