そんな中 [Trung]

そんななか

Cụm từ, thành ngữ

trong đó; ở đó; vào đó

🔗 その中

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

食事しょくじちゅうにそんなことをするのは無作法ぶさほうなことです。
Hành động như vậy trong bữa ăn là thô lỗ.
かれはそんな窮乏きゅうぼうなかでどうやってらしていたのか。
Anh ấy đã sống như thế nào trong cảnh nghèo khó như vậy?
まぁ実際じっさい問題もんだい、そんなうわさ渦巻うずまなかでよく部活ぶかつ存続そんぞくしてるとおもうぜ。
Thật sự là tôi cảm thấy ngạc nhiên khi câu lạc bộ vẫn tồn tại giữa những lời đồn đại xôn xao như vậy.
「おかあさんのへそくりっけ!」「どこにあったの?」「二階にかいのクローゼットのなか」「それ、おかあさんのじゃない。おかあさん、そんなところにかくさないもん」「じゃぁ、おとうさんの?」「いやっ、多分たぶん、おとうさんがってわすれただけだとおもう。いくらあったの?」「まんえん」「なにべたい?」
"Tìm thấy quỹ đen của mẹ rồi!" "Ở đâu thế?" "Trong tủ quần áo tầng hai." "Đó không phải của mẹ. Mẹ không giấu ở đó đâu." "Vậy là của bố à?" "Không, có lẽ bố chỉ quên đặt nó đó thôi khi say. Có bao nhiêu tiền?" "Hai mươi ngàn yên." "Muốn ăn gì không?"
そのいかけにこたえるチャンスをいまわたしたちはにしました。いまこのときこそが、わたしたちの瞬間しゅんかんです。いまこのときにこそ、わたしたちは人々ひとびとがまた仕事しごとにつけるようにしなくてはなりません。子供こどもたちのために、チャンスのとびらひらかなくてはなりません。繁栄はんえいもどし、平和へいわ推進すいしんしなくてはなりません。いまこのときにこそ、アメリカのゆめもどし、基本きほんてき真理しんりさい確認かくにんしなくてはなりません。大勢たいせいなかにあって、わたしたちはひとつなのだと。いきをしつづけるかぎり、わたしたちは希望きぼうをもちつづけるのだと。そしてうたぐふか悲観ひかん否定ひていするこえたいしては、そんなことできないというひとたちにたいしては、ひとつ国民こくみんたましい端的たんてき象徴しょうちょうするあの不朽ふきゅう信条しんじょうでもって、かならずやこうこたえましょう。
Chúng ta đã có cơ hội để trả lời câu hỏi đó ngay bây giờ. Đây chính là khoảnh khắc của chúng ta. Chính vào lúc này, chúng ta phải đảm bảo mọi người có thể trở lại làm việc. Vì lợi ích của trẻ em, chúng ta phải mở ra cánh cửa cơ hội. Chúng ta phải lấy lại sự thịnh vượng và thúc đẩy hòa bình. Chính vào lúc này, chúng ta phải lấy lại giấc mơ Mỹ và xác nhận lại những chân lý cơ bản rằng chúng ta là một trong số đông. Miễn là còn thở, chúng ta sẽ tiếp tục hy vọng. Và đối với những tiếng nói hoài nghi, bi quan và phủ nhận, những người nói rằng điều đó không thể, chúng ta sẽ trả lời họ bằng tín điều bất diệt kia, biểu tượng cho tâm hồn dân tộc.