そんなところ

Cụm từ, thành ngữ

đại khái là vậy; nghe có vẻ đúng; đại loại như vậy; tóm lại là vậy

JP: みんないそがしくしているのに、そんなところでノウノウと休憩きゅうけいしてるんじゃないよ。

VI: Mọi người đều bận rộn mà bạn lại ngồi không ở đó.

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

nơi như vậy; chỗ như thế

JP: そんなところで彼女かのじょうなんて、おもってもみなかった。

VI: Tôi không bao giờ nghĩ là sẽ gặp cô ấy ở đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だいたいそんなところです。
Đại khái là như vậy.
あなたのそんなところがきです。
Tôi thích điều đó ở bạn.
彼女かのじょはめったにそんなところへかない。
Cô ấy hiếm khi đến những nơi như thế.
よるにそんなところへってはいけません。
Bạn không nên đi đến nơi đó vào ban đêm.
そんなくらいところでんじゃ駄目だめだよ。
Đừng đọc sách ở chỗ tối như thế.
いそがしくてそんなところまでまわらないよ。
Tôi bận quá nên không thể đảm đương tới mức đó được.
そんなくらいところでなにしてるの?
Cậu đang làm gì trong bóng tối thế kia?
彼女かのじょのいないところで、そんなことをうな。
Đừng nói những điều đó khi cô ấy không có mặt.
おれたちはそんなこまかいところまで興味きょうみないんだけど。
Chúng tôi không quan tâm đến những chi tiết nhỏ nhặt đó.
彼女かのじょのいないところで、そんなことをうのはやめなさい。
Đừng nói những điều như vậy khi cô ấy không có mặt.