そんな
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Từ đứng trước danh từ (rentaishi)

📝 về hành động của người nghe, hoặc về ý tưởng được người nghe diễn đạt hoặc hiểu

như vậy; loại đó

JP: そんなことをひときらいだ。

VI: Tôi không thích những người nói những điều như thế.

🔗 あんな; こんな; どんな

Thán từ

⚠️Khẩu ngữ

không đời nào!

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなものだよ。
Đó là chuyện bình thường.
そんなばかな。
Thật ngu ngốc.
そんなバカな!
Thật là vô lý!
そんなものはない。
Không có thứ đó đâu.
そんなむなよ!
Đừng buồn quá!
そんな時間じかんはない。
Tôi không có thời gian cho điều đó.
そんな先例せんれいはない。
Chưa từng có tiền lệ như vậy.
そんなかんじです。
Cũng là chuyện bình thường thôi.
そんな馬鹿ばかな。
Thật ngu ngốc.
そんな重要じゅうようでもないけど。
Nó không quan trọng lắm đâu.