そろっと
ソロっと
ソロッと
Trạng từ
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
📝 phương ngữ Niigata
sắp; sớm; không lâu nữa
🔗 そろそろ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
夕食には家族全員がそろう。
Bữa tối là dịp để cả gia đình quây quần.
家族そろって、どこ行くの?
Cả gia đình định đi đâu thế?
全部そろっているようです。
Có vẻ như mọi thứ đều đã sẵn sàng.
一家そろって散歩に出かけている。
Cả gia đình cùng nhau đi dạo.
この手袋は両方がそろっていない。
Đôi găng tay này không đủ cả đôi.
このレインコートはあらゆるサイズがそろっています。
Chiếc áo mưa này có đủ mọi kích cỡ.
両親そろって空港まで私を見送ってくれた。
Bố mẹ đã cùng nhau đưa tôi đến sân bay để tiễn.
子どもたちがそろって歌っている声が聞こえた。
Tôi nghe thấy tiếng các em nhỏ đang hát cùng nhau.
彼女のドレスはにじの色のほとんどがそろっている。
Chiếc váy của cô ấy có hầu hết các màu của cầu vồng.
この図書館には中国語の本がかなりそろっている。
Thư viện này có khá nhiều sách tiếng Trung.