それ行け [Hành]

それいけ
それゆけ

Thán từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tiến lên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみきたいなら、きなさい。きたくないなら、それはそれでかまわない。
Nếu bạn muốn đi, thì cứ đi. Nếu bạn không muốn, thì không sao cả.
それはきすぎである。
Điều đó đã đi quá xa.
彼女かのじょはそれを故意こいった。
Cô ấy đã cố ý làm điều đó.
それがほしいひとならだれでもそれをもってってよい。
Ai muốn có thứ đó thì cứ lấy đi.
「どこくの?」「リヨン!」「どこよそれ?」
"Đi đâu đấy?" "Lyon!" "Đó là ở đâu?"
かれはそれを自発じはつてきった。
Anh ấy đã làm điều đó một cách tự nguyện.
あなたは警察けいさつって、自分じぶんでそれを調しらべるべきだ。
Bạn nên đến cảnh sát và tự mình điều tra.
かれはそれを意図いとてきったらしい。
Có vẻ như anh ấy đã cố ý làm điều đó.
彼女かのじょきたがり、父親ちちおやはそれをゆるした。
Cô ấy muốn đi, và cha cô ấy đã cho phép.
それがちてきていぬげてった。
Nó rơi xuống và con chó đã chạy đi.