それ切り [Thiết]

それきり
それぎり

Danh từ chungTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

với điều đó; kết thúc tại đó

JP: かれはそれきりふたた故国ここくをみることはなかった。

VI: Sau đó, anh ấy không bao giờ thấy lại quê hương mình nữa.

🔗 それっ切り

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはパン包丁ほうちょう。チーズをるなら、この包丁ほうちょうほうがいいって。
Đó là con dao cắt bánh mì. Nếu cắt phô mai, con dao này tốt hơn.
どうしてこのいえって、つめりが20本にじゅっぽんもあるの?もしかして、それぞれのゆび別々べつべつつめりでってるの?それが、このいえのしきたりなの?
Tại sao trong nhà này lại có đến 20 cái kéo móng tay? Có phải mỗi ngón tay đều dùng một cái riêng không? Đó là phong tục của ngôi nhà này à?