それと言うのも [Ngôn]

それというのも

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

lý do là

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはそれをどんなつもりでったのだとおもいますか。
Anh ấy đã nói điều đó với ý định gì, bạn nghĩ sao?
あなたがうのは「みぎおなじ」だけ、それは「あいしてる」とはちがう。
Bạn chỉ nói "đồng ý", điều đó khác với "yêu".
それはなが手紙てがみだったが、ようするにかれは「いな」とっているのだった。
Đó là một bức thư dài, nhưng tóm lại là anh ấy đã nói "không".
わたしかれ右寄みぎよりだとったが、それはかれあたまふるいという意味いみったのだ。
Tôi đã nói anh ấy là người bảo thủ, ý tôi là anh ấy có quan điểm lỗi thời.
一体全体いったいぜんたい、きみはそれをどうしようとうつもりなのか。
Bạn định làm gì với điều đó?
わたしとトムがはなしをするのがきらって、それ本気ほんきってるの?
Bạn nói thật là không thích chuyện trò với tôi và Tom à?
ジャックはいままでにうそをついたことがないとったが、それはうそをついているのだ。
Jack nói rằng anh ấy chưa bao giờ nói dối, nhưng đó là dối trá.
週末しゅうまつにベルリンにしょう旅行りょこうくのはどう?」「それもよさそうだけど、どちらかとうとべつ場所ばしょきたいな」
"Cuối tuần này đi Berlin chơi nhé?" "Nghe cũng hay đấy nhưng mình muốn đi đâu đó khác hơn."
それに彼女かのじょはそれをれることを拒否きょひしたのでずいぶん不快ふかい状態じょうたい生活せいかつしてきたのである。「なんで自分じぶんのいやな場所ばしょ自分じぶんしばりつけることでめられるおかね全部ぜんぶ使つかわなきゃならないの?」と文句もんくいいいながら。
Cô ấy đã từ chối chấp nhận nó và đã sống trong tình trạng khó chịu bởi vì, "Tại sao tôi phải dùng hết tiền tiết kiệm để ở một nơi tôi ghét?"
平和へいわ安全あんぜんもとめるひとたちにおつたえします。わたしたちはみなさんを支援しえんします。そしてアメリカと希望きぼうあかりはかつてのようにかがやいているのかと、それをうたがっていたすべてのひとたちにげます。わたしたちは今夜こんやこのよるふたた証明しょうめいしました。このくにちからとは、もてる武器ぶき威力いりょくからくるのでもなく、もてるとみ巨大きょだいさからくるのでもない。このくにちからとは、民主みんしゅ主義しゅぎ自由じゆう機会きかい、そして不屈ふくつ希望きぼうというわたしたちの理想りそうがおのずと内包ないほうする、そのるぎないちからみなもとにしているのだと。
Tôi xin được nói với những người đang tìm kiếm hòa bình và an toàn. Chúng tôi sẽ hỗ trợ các bạn. Và đối với tất cả những người đã từng nghi ngờ rằng ngọn đèn hy vọng mang tên nước Mỹ có còn tỏa sáng như xưa không, tôi muốn thông báo rằng chúng tôi đã chứng minh điều đó một lần nữa vào đêm nay. Sức mạnh của quốc gia này không đến từ sức mạnh của vũ khí mà chúng ta sở hữu, cũng không phải từ sự giàu có to lớn mà chúng ta có. Sức mạnh của quốc gia này nằm ở các giá trị của chúng ta về dân chủ, tự do, cơ hội và hy vọng bất khuất, là nguồn sức mạnh vững chắc mà chúng ta tự nhiên thể hiện qua các lý tưởng đó.