それでいて
Liên từ
dù vậy; tuy nhiên
JP: それでいて自分は船乗りだという。
VI: Mặc dù vậy, anh ấy nói mình là thủy thủ.
Liên từ
dù vậy; tuy nhiên
JP: それでいて自分は船乗りだという。
VI: Mặc dù vậy, anh ấy nói mình là thủy thủ.