それっぽい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
giống như vậy
JP: チャットルームで知り合った人をパブで探したが、それっぽい人はいなかった。
VI: Tìm kiếm người quen qua phòng chat tại quán rượu nhưng không thấy ai giống như mô tả.
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
trông giống thật
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それについては、これっぽっちも心配してない。
Tôi không hề lo lắng về việc đó chút nào.