そりゃそうだ

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

đúng vậy; tất nhiên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そりゃそうだろうな。
Đúng thế chứ.
そりゃあたのしそうじゃん?
Trông có vẻ vui đấy nhỉ?
そりゃそうだろとしかえない。
Chỉ có thể nói là đúng thế thôi.
かれらは自分じぶん子供こどもにトムと名付なづけた」「そりゃそうだ。にどんな名前なまえをつけるっていうんだ?」
"Họ đặt tên con là Tom." "Đương nhiên rồi. Còn có thể đặt tên gì khác được chứ?"
「おかあさんのしゃべりかたって、おばあちゃんにそっくりだよね?」「そりゃそうよ。おばあちゃんにそだてられたんだから。ゆうだって、おとうさんのはなかたにそっくりよ」
"Cách nói chuyện của mẹ giống hệt bà ngoại nhỉ?" "Phải thôi, vì bà ngoại là người nuôi nấng mẹ mà. Yuto cũng giống hệt cách nói của bố đấy."
昨日きのうさぁ、冷蔵庫れいぞうこはいってたトムのチョコをべたら、めっちゃおこられたんだけど、そんなにおこらなくてもいいとおもわない?」「冷蔵庫れいぞうこのって、あのオレンジのふくろはいったやつ?」「そうそう」「そりゃぁ、おこっても仕方しかたないよ。大好だいすきなにもらったチョコだもん」「そうなんだ。からあやまっとこうっと」
"Hôm qua này, tớ ăn cái sô cô la của Tom trong tủ lạnh, bị anh ấy mắng te tua, nhưng cũng không cần phải giận dữ đến thế chứ?""Cái trong tủ lạnh, cái túi màu cam đó hả?""Ừ, đúng rồi.""Thì ra là vậy, anh ấy giận cũng phải thôi. Đó là sô cô la mà anh ấy được người yêu tặng.""Vậy hả. Tớ phải xin lỗi sau vậy."
昨日きのうさぁ、冷蔵庫れいぞうこはいってたトムのチョコべたら、マジれされちゃったんだけど、そんなにおこらなくてもいいとおもわない?」「冷蔵庫れいぞうこのって、あのピンクのはこはいったやつ?」「そうそう」「そりゃぁ、おこるわよ。あれ本命ほんめいにもらったチョコだもん」「マジで?」
"Hôm qua này, tớ ăn mấy cái sô cô la của Tom trong tủ lạnh, bị anh ấy mắng chửi tơi bời luôn, nhưng cũng không cần phải giận dữ đến thế chứ?""Cái trong tủ lạnh, cái hộp màu hồng đó hả?""Ừ, đúng rồi.""Thì ra là vậy, anh ấy giận là phải thôi. Đó là sô cô la mà anh ấy được người yêu tặng.""Thật à?"
彼氏かれし友達ともだちみにったらかれ激怒げきどされちゃった」「その『友達ともだち』って、おとこおんな?」「おとこまってるでしょ。どうして、彼氏かれしじょ友達ともだちみにかなきゃいけないの?」「そりゃそうだ」「かれねトムってうんだけど、めっちゃイケてるの。またきたいな」
"Tôi đi uống với bạn trai của bạn trai thì bị anh ấy tức giận dữ dội" "Người 'bạn' đó là đàn ông hay phụ nữ?" "Đương nhiên là đàn ông rồi. Tại sao tôi lại phải đi uống với bạn gái của bạn trai chứ?" "Ừ, đúng thế" "Anh ấy tên là Tom, nhìn rất cool. Tôi muốn đi nữa."