そら

Thán từ

📝 dùng để thu hút sự chú ý hoặc khi đưa ra hướng dẫn

nhìn kìa

JP: そらバスがた。

VI: Kìa, xe buýt đến rồi.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Khẩu ngữ

đó là

🔗 それは

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そら、彼女かのじょるよ。
Kìa, cô ấy đang đến đây.
はい。これならそらでうたえます。
Vâng, tôi có thể hát thuộc lòng bài này.
彼女かのじょかれにそらなみだながした。
Cô ấy đã rơi nước mắt cho cái chết của anh ấy.
わたし印象いんしょうのこったのはそらのあおさです。
Điều để lại ấn tượng cho tôi là bầu trời xanh.
宮沢みやざわ賢治けんじの「あめニモマケズ」って、そらでえる?
Bạn có thể đọc "Không thua mưa" của Miyazawa Kenji không?
彼女かのじょ奴隷どれいせい終了しゅうりょうのちょうどいち世代せだいまれました。ときみちくるまもなく、そらに飛行機ひこうきもなく時代じだいです。そのとき彼女かのじょのようなひとふたつの理由りゆう投票とうひょうできませんでした。つまり、彼女かのじょ女性じょせいであったことと彼女かのじょはだいろからです。
Cô ấy sinh ra đúng một thế hệ sau khi chế độ nô lệ kết thúc. Đó là thời điểm trên đường chưa có xe cộ, trên trời chưa có máy bay. Lúc bấy giờ, người như cô ấy không thể bỏ phiếu vì hai lý do: bởi vì cô ấy là phụ nữ và vì màu da của cô ấy.

Từ liên quan đến そら