その道 [Đạo]

其の道 [Kỳ Đạo]

そのみち

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

con đường đó (lối đi, phố, đường, v.v.)

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

ngành đó (kinh doanh); nghề đó; nghề nghiệp đó

JP: かれはそのみち大家おおやです。

VI: Anh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực đó.

🔗 道

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tình yêu; lãng mạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのみちまりだった。
Con đường đó là đường cụt.
かれはそのみちをやってきた。
Anh ấy đã đi con đường đó.
そのみちえんには垣根かきねがある。
Dọc con đường có hàng rào.
そのにはひろみちおおい。
Thành phố đó có nhiều con đường rộng.
そのみちえきつうじている。
Con đường đó dẫn đến nhà ga.
わたしはそのくらみちとおぎた。
Tôi đã đi qua con đường tối đó.
そのみちはでこぼこしている。
Con đường đó gồ ghề.
かれはそのまちみちまよった。
Anh ấy đã lạc đường ở thành phố đó.
そのシェパードは、びっこをひきながらどうあるいていた。
Con chó chăn cừu đó đã đi trên đường với một chân bị què.
そのみちはこのあたりのどこかです。
Con đường đó ở đâu đó xung quanh đây.