その足で [Túc]

其の足で [Kỳ Túc]

そのあしで

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

thẳng (từ nơi này đến nơi khác); đi ngay; trên đường; đồng thời; tình cờ; trực tiếp; ngay lập tức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その老人ろうじんあしがもつれてよろけた。
Ông lão đã vấp ngã do chân mình.
その泥棒どろぼう盗品とうひんからあしがついた。
Tên trộm đó đã bị phát hiện qua vật ăn cắp.
そのときあしいためたんだ。
Lúc đó tôi đã làm đau chân mình.
その新聞しんぶんころんであしいためた。
Tôi đã trượt ngã vì tờ báo đó và đau chân.
その商売しょうばいからはすっかりあしあらった。
Anh ta đã hoàn toàn rút khỏi công việc kinh doanh đó.
その兵士へいしあし負傷ふしょうした。
Người lính đó đã bị thương ở chân.
かれあしでそのボールをった。
Anh ấy đã đá quả bóng bằng chân.
その仕事しごとからはあしあらったんだ。
Tôi đã từ bỏ công việc đó.
サメがそのおとこあしった。
Cá mập đã cắn đứt chân người đàn ông đó.
そのいぬひどあしまれた。
Tôi đã bị con chó đó cắn đau điếng.