その気になる [Khí]

そのきになる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

cảm thấy muốn làm; bắt đầu nghĩ như vậy

JP: かれはそのになれば秘密ひみつまもこと出来できる。

VI: Nếu anh ấy muốn, anh ấy có thể giữ bí mật.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのことがどうもになる。
Điều đó thật sự khiến tôi bận tâm.
そのことはどうしてもはなにならない。
Tôi không hề muốn nói về chuyện đó.
かれはその鹿しかにならなかった。
Anh ấy không thể nảy sinh ý định bắn con hươu đó.
そのホラー映画えいが二度にどにならなかった。
Tôi không bao giờ muốn xem lại bộ phim kinh dị đó.
そのらせをいてらくになった。
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin tốt đẹp đó.
そのになったらいつでもあそびにください。
Bạn có thể đến chơi bất cứ lúc nào nếu thích.
高給こうきゅうなのでかれはその地位ちいけるになった。
Vì lương cao nên anh ấy đã sẵn lòng nhận công việc đó.
彼女かのじょはその通知つうちをきいてほとんどへんになった。
Cô ấy suýt nữa đã điên lên khi nghe thông báo đó.
もしその光景こうけいたらきみへんになるだろう。
Nếu bạn thấy cảnh tượng đó, bạn sẽ phát điên mất.
昇進しょうしん見込みこみがあったのでかれはそのもうれるになった。
Vì có triển vọng thăng chức, anh ấy đã sẵn lòng chấp nhận lời đề nghị đó.