その反面 [Phản Diện]
其の反面 [Kỳ Phản Diện]
そのはんめん
Cụm từ, thành ngữ
mặt khác
JP: それは値段は安いが、その反面品質がよくない。
VI: Giá cả thì rẻ nhưng ngược lại chất lượng không tốt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はフランス語を一言も話せないが、その反面英語をネイティブ並に話す。
Anh ấy không thể nói được một từ tiếng Pháp nào, nhưng ngược lại, anh ấy nói tiếng Anh như người bản xứ.
その仕事は十分にお金になるが、その反面1日に12時間働かなくてはならない。
Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.