その分 [Phân]
其の分 [Kỳ Phân]
そのぶん
Cụm từ, thành ngữ
đến mức đó
JP: 僕高卒だからそのぶん高校の問題とか出来る。
VI: Tôi tốt nghiệp trung học nên có thể giải quyết các vấn đề liên quan đến trường trung học.
🔗 其れだけ
Cụm từ, thành ngữ
vì vậy
Cụm từ, thành ngữ
trạng thái đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は勤勉だから、その分すきだ。
Anh ấy được yêu mến vì sự chăm chỉ của mình.
その水は5分かそのぐらいで沸騰します。
Nước đó sẽ sôi trong khoảng 5 phút.
その作り方の分量は六人分です。
Công thức làm đó dành cho sáu người.
彼は十分その料金を払える。
Anh ấy hoàn toàn có thể trả phí đó.
彼は十分その職に堪える。
Anh ấy hoàn toàn đủ khả năng cho công việc đó.
その列車は10分遅れていた。
Chuyến tàu đó đã trễ mười phút.
その時計は1日に5分進む。
Chiếc đồng hồ đó chạy nhanh 5 phút mỗi ngày.
その電車は3分おきにでています。
Chuyến tàu đó chạy cách nhau 3 phút một chuyến.
彼にはその5分が5時間にも思えた。
Đối với anh ấy, năm phút dường như là năm giờ.
その別荘は海から歩いてたったの5分だ。
Biệt thự này chỉ cách biển đi bộ năm phút.